BẢNG SIZE GIÀY DÉP CROCS

   Size giày dép Crocs

nam nữ 

Size thông thường

tương ứng

Chiều dài chân

(cm)

M4-W6 36 22
M5-W7 37 23
M6-W8 38 24
M7-W9 39-40 25
M8-W10 41 26
M9-W11 42-43 27
M10-W12 44 28
M11-W12 45 29

 

Size giày dép Crocs trẻ em    Size thông thường tương ứng Chiều dài chân (cm)
C8 25 15
C9 26 15.5
C10 27 16.5
C11 28 17.5
C12 29.5 18.5
C13 30.5 19.5
J1 33.5 20
J2 34.5 20.8

 

Size giày dép Crocs trẻ em

(cho các mẫu giày dép size đôi)

Size thông thường

tương ứng

Chiều dài chân

(cm)

C6-7 25 14.5
C8-9 26 15.5
C10-11 28 17.5
C12-13 32 19.5
J1 33 20.5
J2 34 21.5
J3 35 22.5

 

BẢNG SIZE GIÀY THỂ THAO, GIÀY VẢI, GIÀY BÚP BÊ, SANDAL TRẺ EM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG SIZE QUẦN ÁO TRẺ EM CHÂU ÂU

Độ tuổi Chiều cao (cm) Size châu Âu Size UK Size US
Sơ sinh-2 tháng Dưới 56  56   Preemie
0-3 tháng 56-62 62 0-3M Newborn, 0-3M
3-6 tháng 62-68 68 6M 3-6M
6-9 tháng 63-74 74 9M 6-9M
9-12 tháng 74-80 80 12M 9-12M
12-18 tháng 80-86 86 12M 12-18M
18-24 tháng 86-92 92 18-24M 18-24M
2 tuổi 92-98 98 2-3 2T
3 tuổi 98-104 104 3-4 3T
4 tuổi 104-110 110 4-5 4T
5 tuổi 110-116 116 5-6 5T
6 tuổi 116-122 122 6-7 6T, 6X-7
7 tuổi 122-128 128 7-8 7-8
8 tuổi 128-134 134 8-9 9-10
9 tuổi 134-140 140 9-10 10
10 tuổi 140-146 146 10-11 11
11 tuổi 146-152 152 11-12 14

 

BẢNG SIZE QUẦN ÁO TRẺ EM PHỔ THÔNG

TUỔI CÂN NẶNG CHIỀU CAO SIZE CỦA BÉ
0 - 3 THÁNG 3KG - 5.5KG 55 - 61CM 50
3 - 6 THÁNG 5.5KG - 7.5KG 61 - 67CM 60
6 - 9 THÁNG 7.5KG - 9.5KG 67 - 72CM 70
9 - 18 THÁNG 8.5KG - 11.5KG 70 - 80CM 80
1 - 2 TUỔI 12KG - 15KG 79 - 90CM 90
2 - 4 TUỔI 13.5KG - 17KG 90 - 106CM 100
4 - 5 TUỔI 17KG - 20KG 107 - 114CM 110
5 - 6 TUỔI 20KG - 23KG 114 - 122CM 120
6 - 7 TUỔI 23KG - 26KG 122 - 130CM 130
7 - 9 TUỔI 26KG - 35KG 130 - 140CM  140
9 - 11 TUỔI 35KG - 45KG 140 - 150CM  150
11 - 12 TUỔI 45KG - 50KG 150 - 155CM 160
zalo